se retrouver

tự động từ
  1. gặp lại nhau
    • Se retrouver après une longue absence
      gặp lại nhau sau một thời gian xa vắng lâu
  2. lại tìm ra đường đi (sau khi bị lạc)
  3. lại trở lại, lại trở về
    • Se retrouver dans sa chambre
      lại trở lại phòng mình
    • Se retrouver devant les mêmes difficultés
      lại trở về với những khó khăn như cũ, lại gặp những khó khăn như cũ
  4. gặp lại; cũng gặp
    • Si pareilles circonstances se retrouveraient
      nếu những hoàn cảnh như thế sẽ gặp lại
    • Le même caractère se retrouve dans plusieurs langues
      tính chất như thế cũng gặpnhiều ngôn ngữ
    • on se retrouvera!
      (thân mật) rồi còn gặp nhau!, rồi sẽ biết tay nhau! (ý dọa)
    • s'y retrouver
      (thân mật) có lợi trong việc ấy